Tuổi Nhâm Thìn hợp với tuổi nào?
Dưới đây là mức độ hòa hợp giữa nam tuổi Nhâm Thìn và các tuổi vợ, xếp từ hợp nhất đến cần lưu ý nhất (theo tử vi, mang tính tham khảo).
- Nhâm Thìn – Giáp Thân93/100 · rất hợp
- Nhâm Thìn – Bính Tý83/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Ất Dậu83/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Đinh Sửu78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Canh Thìn78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Tân Tỵ78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Quý Mùi78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Canh Dần78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Giáp Ngọ78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Ất Mùi78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Kỷ Hợi78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Nhâm Dần78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Đinh Mùi78/100 · hợp
- Nhâm Thìn – Nhâm Thìn68/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Quý Tỵ68/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Mậu Tý67/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Đinh Dậu67/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Canh Tý67/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Mậu Thân67/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Tân Mão66/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Quý Mão66/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Bính Ngọ58/100 · bình hòa
- Nhâm Thìn – Bính Thân57/100 · cần lưu ý
- Nhâm Thìn – Kỷ Dậu57/100 · cần lưu ý
- Nhâm Thìn – Mậu Tuất53/100 · cần lưu ý
- Nhâm Thìn – Canh Tuất53/100 · cần lưu ý
- Nhâm Thìn – Đinh Hợi52/100 · cần lưu ý
- Nhâm Thìn – Ất Hợi42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Mậu Dần42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Kỷ Sửu42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Tân Sửu42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Giáp Thìn42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Ất Tỵ42/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Kỷ Mão30/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Giáp Tuất17/100 · khó hợp
- Nhâm Thìn – Bính Tuất7/100 · khó hợp